Tin tức

So sánh các chương trình định cư Châu Âu: Hungary, Malta, Tây Ban Nha hay Bồ Đào Nha? 

Quốc gia: Định cư EU
Chương trình: Giải pháp An cư
Người đăng: Nguyễn Trúc Anh Cập nhật: 01/12/2023

So sánh các chương trình định cư Châu Âu (Hungary, Malta, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha) để hiểu rõ các chương trình đầu tư định cư hấp dẫn nhất Châu Âu. Đứng trước nhiều lựa chọn, quý nhà đầu tư thường thắc mắc đâu là lựa chọn Visa Châu Âu tối ưu nhất?

Bài viết so sánh các chương trình định cư Châu Âu có thể giúp quý vị nhìn nhận tổng quan những ưu nhược điểm để đưa ra quyết định lựa chọn tốt nhất cho mình. 

Lợi ích của việc đầu tư định cư Châu Âu

Trong những năm gần đây, đầu tư định cư Châu Âu đang trở thành một xu hướng được giới siêu giàu quan tâm, lựa chọn. Bởi vì đây là con đường ngắn nhất để sở hữu quốc tịch hoặc thường trú nhân châu Âu. 

Khi đó, nhà đầu tư cơ hội phát triển kinh doanh, gia tăng lợi nhuận, hưởng chính sách thuế ưu đãi tại một trong những nền kinh tế lớn nhất thế giới.

Thêm vào đó, con cái và gia đình nhà đầu tư được thụ hưởng cuộc sống hiện đại, nền giáo dục chất lượng cao và hệ thống y tế hàng đầu thế giới, v.v.

Làm cách nào để đầu tư định cư Châu Âu

Để đầu tư định cư Châu Âu, quý nhà đầu tư cần tìm hiểu về các chương trình, lựa chọn quốc gia phù hợp với điều kiện, năng lực tài chính và chuẩn bị đầy đủ hồ sơ nộp, sau đó chuyển vốn đầu tư theo yêu cầu, đáp ứng yêu cầu về thời gian cư trú. Cuối cùng, hoàn thành mục tiêu đầu tư định cư Châu Âu. 

Để quý nhà đầu tư dễ dàng hình dung và lựa chọn chương trình phù hợp, dưới đây là phần so sánh chi tiết khi các chương trình đầu tư định cư Châu Âu. 

So sánh các chương trình định cư Châu Âu

Để định cư Châu Âu và có được visa các nước châu âu, quý vị có thể lựa chọn con đường sở hữu quyền cư trú, hoặc sở hữu thẻ thường trú hay lên thẳng quốc tịch. Mỗi con đường lựa chọn có yêu cầu về mức vốn đầu tư tối thiểu nhất định. Dưới đây là bảng so sánh các chương trình định cư Châu Âu: 

Điều kiện

Hungary

Malta

Tây Ban Nha

Bồ Đào Nha

Nhân thân

  • Từ đủ 18 tuổi trở lên. 
  • Đáp ứng đầy đủ yêu cầu về sức khỏe và lý lịch tư pháp.  

Vốn đầu tư tối thiểu

  • Đối với trường hợp đầu tư sở hữu quyền cư trú: 170,000 EUR vào bất động sản. Tuy nhiên, kể từ 2024, dự kiến mức đầu tư tối thiểu tăng lên 250,000 EUR vào Quỹ bất động sản.  
  • Đối với trường hợp đầu tư trực tiếp sở hữu quốc tịch: 1,230,000 EUR. 
  • Đối với trường hợp đầu tư sở hữu thẻ thường trú: Mua bất động sản tối thiểu 350,000 EUR (hoặc 300,000 EUR nếu bất động sản ở phía Nam Malta hoặc Gozo) hoặc thuê bất động sản tối thiểu 12,000 EUR (hoặc 10,000 EUR nếu bất động sản ở phía Nam Malta hoặc Gozo).
  • Đối với trường hợp đầu tư sở hữu quốc tịch: Mua bất động sản tối thiểu 700,000 EUR hoặc thuê bất động sản tối thiểu 16,000 EUR/năm và duy trì 5 năm. 
  • Đối với trường hợp đầu tư sở hữu thẻ thường trú: 500,000 EUR nếu đầu tư vào bất động sản hoặc 2,000,000 EUR nếu mua trái phiếu Chính phủ hoặc gửi 1,000,000 EUR vào ngân hàng của Tây Ban Nha.
  • Đối với trường hợp sở hữu thẻ thường trú: 250,000 EUR vào việc bảo tồn di sản quốc gia hoặc hoạt động văn hóa nghệ thuật hoặc 350,000 EUR vào doanh nghiệp địa phương để tạo ra ít nhất 5 việc làm hoặc 500,000 EUR vào các quỹ đầu tư hoặc quỹ đầu tư mạo hiểm, dự án tài trợ khoa học hoặc 1,000,000 EUR vào việc chuyển đổi vốn đến Bồ Đào Nha thông qua tài khoản ngân hàng tại quốc gia này.

Từ 07/10/2023, Bồ Đào Nha thông báo đóng chương trình đầu tư định cư thông qua việc đầu tư bất động sản, nhà đầu tư chỉ có thể chọn cách chuyển vốn đầu tư qua các hình thức khác tại Bồ Đào Nha. 

Chứng minh tài sản 

Không

Có. 

Tối thiểu 500,000 EUR, trong đó tối thiểu 150,000 EUR là tài sản tài chính.

Có.

Tối thiểu 28,800 EUR trong tài khoản ngân hàng ở Tây Ban Nha. 

Không. 

Hồ sơ định cư

2 thế hệ gồm vợ/chồng và con cái. 

4 thế hệ gồm vợ/chồng, con cái, cha mẹ và ông bà. 

3 thế hệ gồm vợ/chồng, con cái và cha mẹ. 

Thời gian lên thường trú nhân

Sau 5 năm cư trú 

Sau 3 năm cư trú. 

Sau 5 năm cư trú.

Sau 5 năm. 

Thời gian lấy quốc tịch

8 năm 

5 năm  

10 năm. 

5 năm. 

Chính sách ưu đãi về thuế 

  • Thuế TNDN: 9%
  • Thuế TNCN: 15%
  • Thuế suất VAT dưới 20%. 
  • Không thu thuế đối với quà tặng, thuế thừa kế.

Chưa có chính sách ưu đãi đặc biệt về thuế đối với nhà đầu tư nhập cư.

  • Miễn thuế đối với các khoản thu nhập từ nước ngoài (Chế độ thuế NHR). 
  • Mức thuế đối với thu nhập tại Bồ Đào Nha: 20%.
  • Mức thuế bất động sản: 6% – 8% giá trị.

Lưu ý thêm là trên đây chỉ mới đề cập mức vốn đầu tư tối thiểu của các chương trình visa các nước châu âu, chưa tính đến các khoản chi phí không hoàn lại phải nộp. Vì vậy, quý vị cần chuẩn bị tài chính cá nhân vững vàng để đảm bảo đạt yêu cầu theo quy định. 

Mời quý vị xem thêm: 9 chương trình đầu tư định cư Châu Âu phổ biến nhất 2024 

Với so sánh về chương trình visa các nước châu âu, chúng tôi tin rằng quý vị có thể đưa ra quyết định lựa chọn phù hợp với khả năng, điều kiện và nhu cầu của bản thân. Trong trường hợp cần tư vấn thêm về chương trình, quý vị vui lòng liên hệ với đội ngũ chuyên viên của SI Group chúng tôi để được hỗ trợ.

Các tin tức liên quan
Liên Hệ Tư Vấn
Điều làm nên khác biệt của SI Group chính là từng giải pháp được cá nhân hóa phù hợp với nhu cầu, điều kiện riêng biệt của từng Quý khách hàng. Chúng tôi cung cấp giải pháp tối ưu nhất dành riêng cho Quý khách, đồng thời cam kết tỷ lệ thành công và thời gian hoàn thành cho từng dịch vụ.
Để được tư vấn chính xác, nhanh chóng và bảo mật, Quý khách liên hệ trực tiếp Hotline (+84) 979 355 355 hoặc để lại thông tin. Đội ngũ với hơn 20 năm kinh nghiệm của SI Group luôn sẵn sàng để kết nối và tư vấn miễn phí.